Những ngày đại kỵ khi xem ngày mua xe máy; Sim tam hoa

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

topic Những ngày đại kỵ khi xem ngày mua xe máy; Sim tam hoa

Bài gửi by tranthithaoa1 on 21/05/16, 11:09 am

Xem thêm:




    Chọn thước lỗ ban online hợp nhà theo tuổi



    hướng dẫn đo bằng thước lỗ ban online



    …..


 
Năm 2016 các ngày nào là ngày kỵ trong xây dựng nhà cửa? bữa nay mọi người xin tạo ra thông tin liên quan đến các ngày eo sèo trong vun đắp nhà cửa năm 2016 trong bài soạn ngay dưới đây.
 
lúc chọn ngày, xem ngày mua xe máy
vun đắp nhà cửa, vì vậy giảm thiểu các ngày Dương công kỵ nhật (Những ngày xấu nhất trong năm) : 
- Ngày 13 tháng giêng
- Ngày 11 tháng hai
- Ngày 9 tháng cha
- Ngày 7 tháng Tư
- Ngày 5 tháng Năm
- Ngày 3 tháng Sáu
- Ngày 8 , 29 tháng Bảy
- Ngày 27 tháng Tám
- Ngày 25 tháng Chín
- Ngày 23 tháng Mười
- Ngày 21 tháng Mười một
- Ngày 19 tháng chạp .
- tránh những ngày Tam nương nhờ kề : 
Trong tháng là những ngày : 
- Mùng 3, mùng 7, 13, 18, 22, 27.
hạn chế tam tai kỵ đựng nhà cùng lúc cưới vợ cho nam giới.
Tuổi : Thân – Tý – Thìn (Thuỷ Cục) tam tai năm Dần – Mão – Thìn (Mộc hành).
Tuổi : Dần – Ngọ - Tuất (Hoả cục) tam tai năm Thân – Dậu – Tuất (Kim hành)
Tuổi : Tỵ - Dậu - Sửu (Kim cục) tam tai năm Hợi – Tý – Sửu (Thuỷ hành)
Tuổi : Hợi – Mão – Mùi (Mộc cục) tam tai năm Tỵ – Ngọ - Mùi (Hoả hành)
cẩn trọng : 
* Tuổi nam giới nào gặp (tam tai) chẳng những chứa nhà không rẻ mà lấy vợ cũng xấu.
* Giới nữ chọn lọc chồng và làm nhà (Trường hợp độc thân) ko kỵ tam tai.
hạn chế ngày kề chủ
 
>>>>>>>>>>>> biển số xe 5 số thế nào là đẹp
 
(Đại kỵ chứa nhà – Cưới gả và an táng)
Ngày sát chủ trong tháng : 
Tháng Giêng : giáp chủ ngày Tý
Tháng hai, 3, 7, 9 : sát chủ ngày Sửu
Tháng 4 : sát chủ ngày Tuất
Tháng 11 : kề chủ ngày Mùi
Tháng 5, 6, 8, 10,12 : sát chủ ngày Thìn
Sách xưa cho rằng : vun đắp, cưới gả chủ chầu trời.
Ngày sát sao chủ ( Kỵ xây chứa, cưới gả)
Tháng một : sát chủ ngày Tỵ
Tháng hai : sát sao chủ ngày Tý
Tháng 3 : giáp chủ ngày Mùi
Tháng 4 : kề chủ ngày Mão
Tháng 5 : kề chủ ngày Thân
Tháng 6 : giáp chủ ngày Tuất
Tháng 7 : kề chủ ngày Hợi
Tháng 8 : sát sao chủ ngày Sửu
Tháng 9 : giáp chủ ngày Ngọ
Tháng 10 : sát sao chủ ngày Dậu
Tháng 11 : giáp chủ ngày Dần
Tháng 12 : sát chủ ngày Thìn. 
 
* Bốn mùa có thể ngày kề chủ
mùa Xuân : kề chủ ngày Ngọ
mùa Hạ : sát chủ ngày Tý
mùa Thu : sát sao chủ ngày Dậu
mùa đông : giáp chủ ngày Mão.
 
* Mỗi tháng lại nhấn định 1 ngày giáp chủ
Tháng một,5,9 : kề chủ ngày Tý
Tháng 2, 8,10 : sát sao chủ ngày Mão
Tháng 3,7,11 : kề chủ ngày Ngọ
Tháng 4, 6,12 : kề chủ ngày Dậu
hiện giờ giáp chủ trong tháng
Tháng 1, 7 : sát chủ hiện thời Dần
Tháng hai, 8 : sát chủ hiện giờ Tỵ
Tháng 3, 9 : giáp chủ hiện nay Thân
Tháng 4,10 : giáp chủ hiện Thìn
Tháng 5, 11 : sát chủ hiện thời Dậu
Tháng 6, 12 : kề chủ bây giờ Mão.
 
* hạn chế ngày Thọ tử(Trăm sự đều kỵ )
Tháng một Thọ tử những ngày Bính Tuất
Tháng hai Thọ tử các ngày Nhâm Thìn
Tháng 3 Thọ tử các ngày Tân Hợi
Tháng 4 Thọ tử các ngày Đinh Tỵ
Tháng 5 Thọ tử những ngày Mậu Tý
Tháng 6 Thọ tử các ngày Bính Ngọ
Tháng 7 Thọ tử các ngày Ất Sửu
Tháng 8 Thọ tử những ngày Quý Mùi
Tháng 9 Thọ tử các ngày sát Dần
Tháng 10 Thọ tử những ngày Mậu Thân
Tháng 11 Thọ tử các ngày Tân Mão
Tháng 12 Thọ tử những ngày Tân Dậu
giờ Thọ tử trong ngày
(trăm sự đều kỵ)
* Ngày Tý : Thọ tử tại hiện thời Sửu (1 - 3 bây giờ sáng)
* Ngày Sửu : Thọ tử nơi hiện thời Ngọ ( 11 – 13 hiện giờ trưa)
* Ngày Dần : Thọ tử ở giờ Ngọ ( 11 - 13 hiện thời sáng)
* Ngày Mão : Thọ tử ở giờ Tỵ ( 9 – 11 hiện trưa)
* Ngày Thìn : Thọ tử nơi giờ Tỵ ( 9 – 11 hiện thời trưa)
* Ngày Tỵ : Thọ tử ở hiện nay Ngọ ( 11 – 13 hiện nay trưa)
* Ngày Ngọ : Thọ tử nơi hiện nay Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Mùi : Thọ tử tại giờ Ngọ ( 11 – 13 hiện giờ trưa)
* Ngày Thân : Thọ tử nơi hiện thời Mão ( 5 - 7 hiện thời sáng)
* Ngày Dậu : Thọ tử nơi giờ Tỵ ( 9 – 11 hiện giờ trưa)
* Ngày Tuất : Thọ tử tại hiện thời Mùi ( 13 – 15 hiện giờ chiều)
* Ngày Hợi : Thọ tử nơi hiện Ngọ ( 11 – 13 hiện trưa).
chú ý : 
những hiện Thọ tử đánh dấu trong bảng ở không đem tính qui luật. trông quí vị quan hoài, nhận xét và cho ý kiến.
 
>>>>>>>>>>> ý nghĩa số điện thoại
 
Ngày Vãng vong
(Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành)
Tháng 1 Vãng vong nơi những ngày Dần
Tháng 2 Vãng vong tại các ngày Tỵ
Tháng 3 Vãng vong tại những ngày Thân
Tháng 4 Vãng vong tại các ngày Hợi
Tháng 5 Vãng vong ở các ngày Mão
Tháng 6 Vãng vong nơi các ngày Ngọ
Tháng 7 Vãng vong tại các ngày Dậu
Tháng 8 Vãng vong tại những ngày Tý
Tháng 9 Vãng vong ở những ngày Thìn
Tháng 10 Vãng vong tại những ngày Mùi
Tháng 11 Vãng vong nơi các ngày Tuất
Tháng 12 Vãng vong tại các ngày Sửu
 
* Ngày Nguyệt kỵ (Trăm sự đều kỵ)
Trong một năm với 12 tháng có 3 ngày Nguyệt kỵ là mồng 5, 14, 23 hạn chế lên đường giúp việc gì cả
"Mồng năm, mười bốn, 2 tía
Làm gì cũng liệt chẳng ra việc gì"
để ý : 
Trong một tháng mang tía ngày Nguyệt kỵ, tuy nhiên chỉ sở hữu một ngày đại kỵ được tính theo quy luật sau : 
* Tháng Giêng. Tháng Tư. Tháng Bảy. Tháng Mười : Đại kỵ ngày mùng 5.
* Tháng 2, Tháng Năm. Tháng Tám. Tháng một (11) : Đại kỵ ngày 14.
* Tháng phụ thân. Tháng Sáu. Tháng Chín. Tháng Chạp (12) : Đại kỵ ngày 23.
Bài ca kỵ ngày “không phòng”
( Kị những ngày cưới gả, làm nhà )
Xuân Long,Xà Thử kị ko phòng
Hạ Khuyển Trư Dương bị tử vong
Thu Mão Hổ Mã phùng vong mạng
Đông Thân Dậu Sửu thành hôn hung
nghĩa là
mùa Xuân kị ngày Thìn, ghen, Tý
vụ Hạ kị ngày Tuất, Hợi, Mùi
vụ Thu kị ngày Mão, Dần, Ngọ
mùa đông kị ngày Thân, Dậu, Sửu
Bài ca kỵ ngày “hoang vu tứ quý”
(Kị cất nhà, giá thú )
vụ Xuân kị ngày thân
mùa Hạ kị ngày Dần
vụ Thu kị ngày Thìn
mùa lạnh kị ngày ganh
giảm thiểu ngày “Thập ác đại bại” trong những tháng của những năm sau : 
( ky cưới gả, xât cất đồng thời vô lộc)
Quả là những ngày hạn chế làm các việc liên quan đến lợi lộc như khai trương, ký hợp đồng, đi đàm phán, mua chứng khoán, gửi tiền ngân hàng v.v...
Ngày này coi theo hàng ngang của mỗi năm theo bảng lập thành như sau : 
* Năm sát sao Kỷ
Tháng 3 ngày Mậu Tuất
Tháng 7 ngày Quý Hợi
Tháng 10 ngày Bính Thân
Tháng 11 ngày Đinh Hợi
* Năm Ất Canh
Tháng 4 ngày Nhâm Thân
Tháng 9 ngày Ất tị
* Năm Bính Tân
Tháng 3 ngày Tân ghen
Tháng 9 ngày Canh Thìn
Tháng 10 ngày kề Thìn
* Năm Mậu Quý
Tháng 6 ngày Kỷ Sửu
* Năm Đinh Nhâm ko mang ngày loan giá đại liệt.
giảm thiểu 6 sao liệt tinh
Về cưới gả, xây cất chính vì thế hạn chế do đã gọi là sao bại tinh hẳn nhiên là ko rẻ
các ngày với sao bại liệt tinh này là : 
Sao Giác, Sao Cang, Sao Khuê, Sao Lâu, Sao Đẩu và Sao Ngưu.
giảm thiểu ngày Thiên tai – Địa họa
( Kỵ cưới gả, xây đựng )
Tháng Giêng, 5, 7 Thiên tại địa họa ngày Tý
Tháng 2,6,10 Thiên tại địa họa ngày Mão
Tháng 3,7,11 Thiên ở địa họa ngày Ngọ
Tháng 4,8,12 Thiên nơi địa họa ngày Dậu
Tìm tháng tốt, xấu cho con gái xuất giá
Tháng xuất giá cho con gái với 2 điều là Đại lợi hoặc Tiểu lợi cùng lúc sở hữu 4 điều xấu là : 
Phòng phu chủ : Kỵ sở hữu chồng
Phòng Thê chủ : Kỵ sở hữu bản thân
Phòng Công cô : Kỵ có ba má
Phòng Nhạc thân : Kỵ mang ba má vợ
nếu như con trai mồ côi thì không cần sợ tháng kỵ Công cô đồng thời Nhạc Thân
Còn về tháng Tiểu lợi là kỵ sở hữu các bạn mai dong, môi (Gọi là “Phòng Mai nhân”) còn không với mấy người làm mai, hay chỉ thuê làm giúp lễ cho đủ thì ko ngại
 
từ khóa liên quan : xem hướng nhà theo tuổi| xem hướng nhà| xem hướng nhà hợp tuổi| hướng nhà hợp tuổi| xem hướng làm nhà| xem phong thuy huong nha|xem ngay tot xau| xem ngày thấp xấu| xem ngay cuoi| xem ngày tốt| xem ngày rẻ xấu theo tuổi| xem ngay gio tot xau| xem ngày cưới hỏi theo tuổi| xem ngày thấp xấu năm 2016| xem ngày tốt trong tháng| xem ngày mua xe máy| chon ngay mua xe| xem ngay tot xau xuat hanh| xem ngay tot xau hom nay| bí quyết xem ngày thấp xấu|thuoc lo ban|thước lỗ ban chuẩn nhất| thước lỗ ban online| biển số xe 5 số thế nào là đẹp| bien so xe dep| ý nghĩa số điện thoại| y nghia so dien thoai,....

tranthithaoa1
Mem cấp 1
Mem cấp 1

Tham gia : 19/03/2016
Bài viết : 19


Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết