Tìm hiểu về Windows Registry

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

topic Tìm hiểu về Windows Registry

Bài gửi by Admin on 04/04/10, 05:39 pm

PHẦN 1

Disk Drivers
Thay đổi thông số cảnh
báo số % không gian đĩa cứng còn trống
(Windows XP).
Giá trị mặc định là
10%.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\
CurrentControlSet\ Services\ LanmanServer\
Parameters
Name: DiskSpaceThreshold.
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: 0 - 99 percent
(Default is 10)
Điều khiển thông số
hạn chế không gian cho Master File
Table.

Giá trị mặc định là 1.Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\
Control\ FileSystem
Name:
NtfsMftZoneReservation
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: 1 (default) - 4 (maximum)
Tắt chế độ ghi đĩa
CD trực tiếp từ Window Explorer (Windows Xp)

Trong Windows XP cho phép bạn ghi
một đĩa CD dễ dàng bằng cách kéo những tập tin
hoặc thư mục rồi thả vào biểu tượng đĩa CDR. Bạn
có thể tắt chế độ này đi.
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ Explorer
Name:
NoCDBurning
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0
= Allow CDR, 1 = Disable CDR)
Thay
đổi tên và biểu tượng của ổ đĩa.

Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Explorer\ DriveIcons
Name: Default
Type: REG_SZ (String Value)
Chỉ
định chương trình chơi đĩa CD Audio.

Mặc định khi
bạn đưa đĩa Cd Audio vào đĩa thì CD
Player của Microsoft sẽ mở đĩa lên. Nhưng nếu có
chương trình khác hay hơi bạn có thể chỉ định cho
chương trình đó thay thế.
Key:
HKEY_CLASSES_ROOT\ AudioCD\ Shell\ Play\ Command
Name:
(Default)
Type: REG_SZ (String Value)
Value: Command-line to Execute - nhập
vào đường dẫn của chương trình chơi đĩa bạn muốn.
Điền khiển chế độ
tự động mở đĩa CD khi đưa đĩa vào ổ.

Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\
CurrentControlSet\ Services\ CDRom.
Name:
Autorun
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0=disable,
1=enable)
Security
Ẩn biểu tượng My Computer trên
Start Menu và Desktop:

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\

NonEnum
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\ NonEnum
Name:
{20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 = show, 1 = hide)
Ẩn các ổ đĩa
trong My Computers:
Chúng ta có thể ẩn các ổ đĩa từ
A đến Z, kể cả các ổ mạng. 0 là hiện tất cả. 1 là
ẩn.Bạn muốn ẩn ổ nào thì cộng các số thập phân này
lại. Ví dụ muốn ẩn ổ A và C thì cho giá trị
của khoá NoDrives là 5 = 4(ổ C) + 1(ổ A).

A: 1, B: 2, C:
4, D: 8, E: 16, F: 32, G: 64, H: 128, I:
256, J: 512, K: 1024, L: 2048, M: 4096, N:
8192, O: 16384, P: 32768, Q: 65536, R: 131072, S:
262144, T: 524288, U: 1048576, V: 2097152, W:
4194304, X: 8388608, Y: 16777216, Z: 33554432,
ALL: 67108863
User
Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name:
NoDrives
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Tắt cửa sổ Task
Manager:

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
System
Name:
DisableTaskMgr
Type: REG_DWORD (DWORD Value)

Value: (0 = default, 1 = disable Task Manager)
Hạn chế một số thay
đổi các thư mục riêng của người dùng:

· DisablePersonalDirChange - Hạn chế
thay đổi thư mục My Documents.
·
DisableMyPicturesDirChange - Hạn chế thay
đổi thư mục My Pictures.
· DisableMyMusicDirChange
- Hạn chế thay đổi thư mục My Music
·
DisableFavoritesDirChange - Hạn chế thay đổi thư
mục Favorites
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\

Explorer.
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer.
Name:
DisablePersonalDirChange,
DisableMyPicturesDirChange,
DisableMyMusicDirChange,
DisableFavoritesDirChange.
Type: REG_DWORD
(DWORD Value)
Value: (0 = allow changes, 1 =
restrict changes)
Tắt
chế độ theo dõi người dùng:

User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer

Name: NoInstrumentation
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (1 =
enable restriction)
Không
cho phép dùng công cụ Registry Editor để
chỉnh sửa Registry:
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
System
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
System
Name:
DisableRegistryTools
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = allow regedit, 1 =
disable regedit)
Tắt lệnh Shut
Down:
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer

System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
Name: NoClose
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = shutdown enabled, 1 =
shutdown disabled)
Ngăn cản truy cập thành phần cập
nhật Windows.

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
Name: NoWindowsUpdate
Type: REG_DWORD
(DWORD Value)
Value: (0 = default, 1 =
disabled)
Không cho phép
dùng phím Windows:
User
Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
Name: NoWinKeys
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 = disable
restriction, 1 = enable restriction)
Xoá Page File khi tắt máy:
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\
CurrentControlSet\ Control\ Session
Manager\
Memory Management
Name:
ClearPageFileAtShutdown
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = disabled, 1 = enabled)
Tắt các lệnh Run đã
chỉ định trong Registry:
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name:
DisableLocalMachineRun,
DisableLocalMachineRunOnce, DisableCurrentUserRun,
DisableCurrentUserRunOnce
Type: REG_DWORD
(DWORD Value)
Value: (0 = enable run, 1 =
disable run)
Hạn
chế một số ứng dụng mà các người dùng có
thể chạy:
Tạo các khoá mới tên là 1, 2,
3, …… với kiểu REG_SZ và nhập đường dẫn vào
cho giá trị các khoá đó để chỉ định các chương
trình không cho phép người dùng chạy.
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name: DisallowRun


(st)
avatar
Admin
Founder
Founder

Tham gia : 17/08/2009
Bài viết : 763


Xem lý lịch thành viên http://haihaua.foruma.biz/

Về Đầu Trang Go down

topic Re: Tìm hiểu về Windows Registry

Bài gửi by Admin on 04/04/10, 05:43 pm

PHẦN 2

EXPLORER

Ẩn mục Distributed File System
trong Windows Explorer

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
Name:
NoDFSTab
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = default, 1 = enable restriction)
Ẩn mục Security

User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\ Explorer.
Name:
NoSecurityTab
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 =
default, 1 = enable restriction)
Ẩn mục Hardware User
Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\ Explorer.
Name:
NoHardwareTab
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = default, 1 =
enable restriction)
Tắt Menu New.
Tìm
đến khoá sau và thêm cho nó dấu `-` sau dấu `{` :
System
Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID\
{D969A300-E7FF-11d0-A93B-00A0C90F2719}
INTERNET EXPLORER
Ẩn một số nút trên
thanh ToolBar của Internet Explorer.

Cần tạo một khoá với
tên là `SpecifyDefaultButtons` và gán giá
trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn
một số nút trong danh sách liệt kê bên
dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ
trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo
một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó
giá trị là 2.
- Btn_Back
- Btn_Forward - Btn_Stop - Btn_Refresh -
Btn_Home
-
Btn_Search
-
Btn_Favorites
- Btn_Folders -
Btn_Media
- Btn_History - Btn_Fullscreen
- Btn_Tools
-
Btn_MailNews
- Btn_Size - Btn_Print - Btn_Edit -
Btn_Discussions
- Btn_Cut - Btn_Copy - Btn_Paste -
Btn_Encoding
- Btn_PrintPreview User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\

Explorer
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\
Explorer
Name:
SpecifyDefaultButtons
Type: REG_DWORD (DWORD
Value).
Không cho phép thay
đổi (Customize) trên Toolbar của Internet
Explorer.
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name:
NoToolbarCustomize
Type: REG_DWORD
(DWORD Value)
Value: (1 = enable restriction)
Không cho hiện nút
Option trong Menu Tool của Internet
Explorer:
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name:
NoBandCustomize
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (1 =
enable restriction)
Không cho hiện một số nút trên
Menu Help:
NoHelpMenu - Disable
the entire help menu
NoHelpItemNetscapeHelp -
Remove the “For Netscape Users“ menu item

NoHelpItemSendFeedback - Remove the “Send
Feedback“ menu item
NoHelpItemTipOfTheDay -
Remove the “Tip of the Day“ menu item
NoHelpItemTutorial -
Remove the “Tour“ (Tutorial) menu item

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\
Internet Explorer\
Restrictions

System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
Restrictions
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 =
restriction disabled, 1 = restriction enabled)

Không cho
phép tải file từ Internet về:

User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\

Internet Settings\ Zones\ 3
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\
Internet Settings\
Zones\ 3
Name: 1803
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 = downloads
enabled, 3 = downloads disabled)

Không cho phép truy file từ một đường dẫn
Internet.
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
Explorer
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Explorer
Name: NoFileUrl

Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value:
(0 = Enable File URLs, 1 = Disable)

Ẩn một số nút
trong Internet Explorer:

NoBrowserClose -
Disable the option of closing Internet
Explorer.
NoBrowserContextMenu - Disable right-click
context menu.
NoBrowserOptions - Disable the
Tools / Internet Options menu.

NoBrowserSaveAs - Disable the ability to
Save As.
NoFavorites - Disable the
Favorites.
NoFileNew - Disable the
File / New command.
NoFileOpen - Disable
the File / Open command.
NoFindFiles - Disable
the Find Files command.
NoSelectDownloadDir -
Disable the option of selecting a download
directory.
NoTheaterMode - Disable the Full
Screen view option.
NoAddressBar -
Disable the address bar.
NoToolBar -
Disable the tool bar.
NoToolbarOptions - Disable the ability to
change toolbar selection.
NoLinksBar -
Disable the links bar.
NoViewSource -
Disable the ability to view the page
source HTML.
NoNavButtons - Disables the Forward and Back
navigation buttons
NoPrinting - Remove Print
and Print Preview from the File menu.

NoBrowserBars - Disable changes to browsers
bars.
AlwaysPromptWhenDownload - Always prompt
user when downloading files.
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\
Internet Explorer\
Restrictions
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
Restrictions
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 =
disable restriction, 1 = enable restriction)

Dấu một số
tính năng trong Internet Options trong
Control Panel
Advanced - Prevent changes to
advanced settings
Autoconfig -
Prevent changes to Automatic
Configuration
Cache - Prevent changes
to temporary file settings
CalendarContact - Prevent changes to
calender and contacts
Certificates -
Prevent changes to security certificates
Check_If_Default - Prevent changes to
default browser check
Colors - Prevent Color changes
Connection
Settings - Prevent changes to connection
settings
Connection Wizard - Disable the Connection
Wizard
Fonts - Disable font changes
History -
Disable changes to History settings
HomePage - Disable changes to
Home Page settings
Languages -
Disable Language changes
Links - Disable Links changes
Messaging
- Disable Messaging changes
Profiles
- Disable changes to Profiles
Proxy -
Disable changes to Proxy settings

Ratings - Disable Ratings changes

Wallet - Disable changes to Wallet
settings
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
Control Panel
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Policies\ Microsoft\ Internet
Explorer\
Control Panel
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 = disable
restriction, 1 = enable restriction)
Dấu một số tính năng
trong Internet Options trong Control
Panel
Accessibility - disables all
options under Accessibility
GeneralTab -
removes General tab
SecurityTab -
removes Security tab
ContentTab -
removes Content tab
ConnectionsTab - removes Connections tab

ProgramsTab - removes Programs tab
PrivacyTab - removes Privacy tab
AdvancedTab - removes Advanced tab
CertifPers - prevents changing
Personal Certificate options

CertifSite - prevents changing Site
Certificate options
CertifSPub -
prevents changing Publisher Certificate options
SecChangeSettings -
prevents changing Security Levels for the
Internet Zone
SecAddSites - prevents
adding Sites to any zone
Privacy
Settings - prevents changs to privacy settings
FormSuggest -
disables AutoComplete for forms
FormSuggest Passwords - prevents
Prompt me to save password from being
displayed
Connwiz Admin Lock -
disables the Internet Connection Wizard
Settings - prevents any changes to
Temporary Internet Files
ResetWebSettings -
disables the Reset web Setting button
User
Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\
Microsoft\ Internet Explorer\
Control Panel

System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\
Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
Control Panel
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 =
disable restriction, 1 = enable
restriction)

Xoá những địa chỉ web bạn đã vào.
Vào
Registry tìm đến khoá bên dưới, xoá các
nhánh con bên cửa sổ bên phải, trừ
Default
User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\
Microsoft\ Internet Explorer\ TypedURLs
Không cho cài
chương trình từ một website nào đó.
Bạn
tạo một khoá mới với đường dẫn bên dưới.
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Internet
Settings\ ZoneMap\ Domains\
restricted.com
Under the sub-key create a
new DWORD value called “*“ and set it to
equal “4“
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\

Internet Settings\ ZoneMap\ Domains

Name: *
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (4 = restricted)
Điều khiển chế độ thông báo lỗi.
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ Main
Name:
IEWatsonDisabled, IEWatsonEnabled
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Logon
& Authentication
Không cho
Screensaver chạy trong khi Logon:

Khi chưa
Logon vào hệ thống, nếu để máy ở trạng
thái `không chịu đưa chìa vào mở khoá
cửa` quá lâu thì Screensaver sẽ chạy. Ta
có thể tắt chúng.

User Key: HKEY_USERS\
.DEFAULT\ Control Panel\ Desktop
Name:
ScreenSaveActive
Type: REG_SZ (String Value)
Value: (0 =
disabled, 1 = enabled)
Hiển thị nút Shutdown
trên hộp thoại Dialog:

Rất cần để những kẻ
tò mò mở máy bạn lên mà không vào được sẽ
nhấn nút Shutdown ngay trước mặt thay vì
rút nguồn nguy hại đến máy.
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\
Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

Name: ShutdownWithoutLogon
Type: REG_SZ
(String Value)
Value: (0 = disabled, 1 =
enabled)
Cho phép tự động
Logon:
Cho phép người dùng sử dụng
chế độ tự động đăng nhập vào hệ thống sau
khi khởi động.
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows
NT\ CurrentVersion\ Winlogon
Name:
ForceAutoLogon
Type: REG_SZ (String Value)
Value: (0 =
disabled, 1 = enabled)
Tắt chế độ lưu mật
khẩu:
User Key: HKEY_CURRENT_USER\
Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ Network
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ Network
Name:
DisablePwdCaching
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = disabled, 1= enabled)

Bắt buộc mật
khẩu là các chữ a-z và số. Không cho phép
các ký tự khác:
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ Network
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Network.
Name: AlphanumPwds
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 = disabled, 1= enabled)

Ẩn nút Change
Password.
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ System.
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
System.
Name: DisableChangePassword
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value:
(0 = disabled, 1 = enabled)
Tắt chế độ khoá nút
WorkStation:

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ System
System Key:

[HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\
System
Name: DisableLockWorkstation
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (0 = disabled, 1 =
enabled)

Tắt chế độ nhấn và giữ phím Shift để
không cho chạy một số chương trình tự
động khi logon:
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows
NT\ CurrentVersion\ Winlogon
Name:
IgnoreShiftOverride
Type: REG_SZ (String
Value)
Value: (1 = Ignore Shift)
Yêu cầu người dùng phải
nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del trước
khi đăng nhập vào hệ thống:

System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows
NT\ CurrentVersion\ Winlogon.
Name:
DisableCAD
Type: REG_DWORD (DWORD Value)
Value: (0 =
Require Ctrl+Alt+Delete, 1 = Disable)
Thay đổi dòng thông
báo trên hộp thoại Logon và hộp thoại
Security:
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\
CurrentVersion\ Winlogon
Name:
Welcome
Type: REG_SZ (String Value)
Value: Text to display - nội dung muốn
hiển thị
Không
cho phép hiện tên người dùng cuối cùng:

User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\ System
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\
Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
Policies\ System
Name:
DontDisplayLastUserName
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: (1 = remove username)
Hạn chế số người
dùng tự động đăp nhập vào hệ thống:
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\
Winlogon
Name: AutoLogonCount
Type:
REG_DWORD (DWORD Value)
Value: Number of
Automatic Logins
Chỉ định số người đăng
nhập vào hệ thống được lưu vết:

System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name:
CachedLogonsCount
Type: REG_SZ (String
Value)
Value: 0 - 50 (0 = disabled, 10 = default)
Cho phép bung hộp
thoại đòi nhập Password khi UnLock máy và
thoát khỏi Screen Saver:

System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows
NT\ CurrentVersion\ Winlogon
Name:
ForceUnlockLogon
Type: REG_DWORD (DWORD
Value)
Value: 0 = default authentication, 1 = online
authentication
Hiển thị hộp
thông báo trước khi Logon:

Windows 95, 98 and
Me:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Winlogon

Windows NT, 2000 and
XP:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\
Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
Name: LegalNoticeCaption,
LegalNoticeText
Type: REG_SZ (String Value)
-
LegalNoticeCation: Thanh tiêu đề.
-
LegalNoticeText: Nội dung của thông báo.
Hiển thị dòng thông
báo trong cửa sổ đăng nhập:
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\
Winlogon
Name: LogonPrompt - nội dung thông
báo, lời chào,…..
Type: REG_SZ (String
Value)
Cho phép
không xây dựng Protables trước khi đăng nhập vào
hệ thống:
User Key:
HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\
CurrentVersion\ Policies\
System
System
Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
Name:
UndockWithoutLogon
Type: REG_DWORD
(DWORD Value)
Value: (0 = disabled, 1 =
enabled)
Tự
động Logon vào hệ thống:

Tạo một
dòng mới `DefaultUserName` và set username mà bạn
muốn tự động Logon
Tạo một dòng mới
`DefaultPassword` và set password của username đã
nhập vào ở trên
Tạo một dòng mới
`DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore
this value if the NT box is not participating
in NT Domain security.
Tạo một dòng mới
`DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore
this value if the NT box is not
participating in NT Domain security.

Tạo một dòng mới có
giá trị là `AutoAdminLogon` and set `1` to
enable auto logon or `0` to disable it.

For
Windows 2000 the additional ForceAutoLogon setting
must be enabled to stop the tweak from resetting
on reboot.
System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\
SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\
CurrentVersion\ Winlogon Name:
AutoAdminLogon
Type: REG_SZ (String
Value)
Value: (0=disable, 1=enable)
Chỉ định chiều dài
tối thiểu của mật khẩu:
User
Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Network
System Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\
Windows\ CurrentVersion\ Policies\
Network
Name: MinPwdLen

Type: REG_BINARY (Binary Value)

MAIN BOARD - CPU

Hiển thị thông tin về BIOS:

Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System

Name: SystemBiosDate, SystemBiosVersion,
VideoBiosDate
Type: REG_SZ (String Value)
Hiển thị thông tin
về CPU:
Key:
HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System\
CentralProcessor\ 0
Name: ~MHz, Identifier,
VendorIdentifier

(st)
avatar
Admin
Founder
Founder

Tham gia : 17/08/2009
Bài viết : 763


Xem lý lịch thành viên http://haihaua.foruma.biz/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết